I. Tìm kiếm

BatchReverGeocodingResult

ArrDistrict

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tên Quận/huyện.

ArrDistrictID

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập Mã đơn vị hành chính của Quận/huyện.

ArrProvince

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tên Tỉnh/thành phố.

ArrProvinceID

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập Mã đơn vị hành chính của Tỉnh/thành phố.

ArrStreet

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tên Đường.

ArrWard

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tên Phường/xã.

ArrWardID

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập Mã đơn vị hành chính của Phường/xã.


Error

ExceptionType

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Loại lỗi.

Message

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Nội dung chi tiết lỗi.


Point

Longitude

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ.

Latitude

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ.


ReverseGeocodeResult

District

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Quận/huyện.

DistrictId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Quận/huyện.

Province

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Tỉnh/thành phố.

ProvinceId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Tỉnh/thành phố.

Street

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên đường.

Ward

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Phường/xã.

WardId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Phường/xã.


VietBandoPOI

VietbandoId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã POI.

Name

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên của POI.

GroupCode

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Mã nhóm.

CategoryCode

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Mã danh mục.

Room

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên phòng trong tầng lầu chứa POI.

Floor

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tầng lầu trong tòa nhà chứa POI.

Building

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tòa nhà chứa POI.

Number

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Số nhà của POI.

Street

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên đường của POI.

Ward

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên phường/xã của POI.

District

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên quận/huyện của POI.

Province

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên tỉnh/thành phố của POI.

Phone

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Số điện thoại của POI.

Fax

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Số fax của POI.

Longitude

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ của POI.

Latitude

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ của POI.

II. Tìm đường

DirectionResult

FullPath

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách tọa độ thực của các điểm mà lộ trình đi qua.

PathLength

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài lộ trình.

RealPlaces

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách tọa độ trên đường của tập điểm truyền vào.

ResultScript

  • Kiểu dữ liệu: ShortestPath[].
  • Ý nghĩa biến: Hướng dẫn chi tiết cho lộ trình.

Segments

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài tương ứng của từng đoạn đường trên lộ trình.


Dir

  • 0: Đi thẳng.
  • 1: Rẽ trái vào.
  • 2: Rẽ phải vào.
  • 3: Đi tiếp.
  • 4: Đến vòng xoay.
  • 5: Rẽ vào.
  • 6: Đến.
  • 7: Qua.


FindShortestPathOrderResult

Coors

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách các điểm mà lộ trình đi qua.

Indices

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập chỉ số của danh sách điểm đầu vào sau khi sắp xếp.

InstructionDirs

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập số hướng rẽ trong lộ trình.

InstructionDistances

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập khoảng cách giữa các Segment.

InstructionNames

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách tên đường mà lộ trình đi qua.

RealPlaces

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách tọa độ thực của các điểm.


Leg

EndX

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ của điểm kết thúc ứng với Leg trong lộ trình.

EndY

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ của điểm kết thúc ứng với Leg trong lộ trình.

Found

  • Kiểu dữ liệu: bool.
  • Ý nghĩa biến: Trạng thái cho biết có tìm thấy đường hay không.

Len

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài của Leg.

StartX

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ của điểm bắt đầu ứng với Leg trong lộ trình.

StartY

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ của điểm bắt đầu ứng với Leg trong lộ trình.

Step

  • Kiểu dữ liệu: Step[].
  • Ý nghĩa biến: Các Step trong Leg.


Route

Via_Distances

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các giá trị khoảng cách di chuyển giữa các điểm theo lộ trình (đơn vị đo là mét). Via_Distances[i] thể hiện khoảng cách di chuyển từ Via_Points[0] đến Via_Points[i]. Khoảng cách di chuyển giữa Via_Points[i]Via_Points[i + 1] có thể tính đơn giản bằng cách thực hiện phép trừ. Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Distance = true trong tham số truyền vào.

Via_Durations

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các giá trị thời gian di chuyển giữa các điểm theo lộ trình (đơn vị đo là giây). Via_Durations[i] thể hiện thời gian di chuyển từ Via_Durations[0] đến Via_Durations[i]. Thời gian di chuyển giữa Via_Durations[i]Via_Durations[i + 1] có thể tính đơn giản bằng cách thực hiện phép trừ. Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Duration = true trong tham số truyền vào.

Via_Indices

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các giá trị chỉ số (index). Via_Indices[i] là chỉ số tương ứng của Via_Points[i] trên tập tọa độ Geometry đã giải nén. Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Geometry = true trong tham số truyền vào.

Geometry

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Chuỗi mã hóa thể hiện tọa độ hình học của lộ trình, được nén dưới dạng polyline với độ chính xác 6 số lẻ, bằng giải thuật Encoded Polyline Algorithm (cách giải mã vui lòng xem tại đây). Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Geometry = true trong tham số truyền vào.

Steps

  • Kiểu dữ liệu: Steps.
  • Ý nghĩa biến: Hướng dẫn chi tiết lộ trình. Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Instructions = true trong tham số truyền vào.


RouteCriteria

  • Duration = 0: Nhanh nhất.
  • Distance = 1: Ngắn nhất.
  • Traffic = 2: Tình trạng giao thông.


ShortestPath

Leg

  • Kiểu dữ liệu: Leg[].
  • Ý nghĩa biến: Các leg của lộ trình.

Len

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài lộ trình.


ShortestPathWithBarriersResult

ArrivalTime

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Thời gian đến dự kiến.

Coors

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách các điểm mà lộ trình đi qua.

Indices

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập chỉ số của danh sách điểm đầu vào sau khi sắp xếp.

InstructionDirs

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Số hướng rẽ trong lộ trình.

PathLength

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài lộ trình.

RealPlaces

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách tọa độ trên đường của tập điểm truyền vào.

Script

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mô tả lộ trình.


Step

Angle

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Độ lớn của hướng rẽ.

Dir

  • Kiểu dữ liệu: Dir.
  • Ý nghĩa biến: Hướng rẽ của Step.

Len

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Chiều dài của Step.

Name

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên của Step.

Start

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Chỉ số của điểm bắt đầu ứng với Step trong từng Leg.

X

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ của điểm bắt đầu ứng với Step trong từng Leg.

Y

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ của điểm bắt đầu ứng với Step trong từng Leg.


Steps

Turns

  • Kiểu dữ liệu: TurnInstruction[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các mô tả hướng đi trong lộ trình.

Names

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các tên đường trong lộ trình.

Indices

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các chỉ số (index) tương ứng trên tập tọa độ Geometry đã giải nén. Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Geometry = true trong tham số truyền vào.

Distances

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các khoảng cách di chuyển từ điểm điều hướng đến bước chỉ dẫn kế tiếp (nghĩa là khoảng cách di chuyển của bước chỉ dẫn hiện tại). Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Distance = true trong tham số truyền vào.

Durations

  • Kiểu dữ liệu: int[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các thời gian di chuyển từ điểm điều hướng đến bước chỉ dẫn kế tiếp (nghĩa là thời gian di chuyển của bước chỉ dẫn hiện tại). Chỉ khả dụng khi người dùng thiết lập Duration = true trong tham số truyền vào.

Ví dụ:

{
    ...
    "Steps": {
        "Turns": [
            10,
            11,
            12,
            7,
            3,
            15
        ],
        "Names": [
            "Đường Cách Mạng Tháng Tám",
            "Vòng Xoay Công Trường Dân Chủ",
            "Đường Cách Mạng Tháng Tám",
            "Đường Nguyễn Thị Minh Khai",
            "Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa",
            ""
        ],
        "Indices": [
            0,
            7,
            37,
            61,
            77,
            79
        ],
        "Distances": [
            279,
            92,
            944,
            903,
            180,
            0
        ],
        "Durations": [
            37,
            35,
            114,
            109,
            20,
            0
        ]
    }
}

Mỗi bước chỉ dẫn sẽ được thể hiện như sau:

i Turns[i] Names[i] Distances[i] Durations[i]
0 Đi vào đường Đường Cách Mạng Tháng Tám 279 mét 37 giây
1 Vào vòng xoay Vòng Xoay Công Trường Dân Chủ 92 mét 35 giây
2 Rời vòng xoay vào Đường Cách Mạng Tháng Tám 944 mét 114 giây
3 Rẽ trái Đường Nguyễn Thị Minh Khai 903 mét 109 giây
4 Rẽ phải Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 180 mét 20 giây
5 Đến nơi (Kết thúc)

TransportType

  • Walk = 0: Đi bộ.
  • Bike = 1: Di chuyển bằng xe máy.
  • Car = 2: Di chuyển bằng ô tô.
  • Truck = 3: Di chuyển bằng xe tải.
  • Emergency = 5: Xe cứu thương.


TransportTypeSpeed

  • 0: Không xác định.
  • 1: Xe ô tô khách.
  • 2: Xe ô tô tải.
  • 3: Xe mô tô.
  • 4: Xe buýt.
  • 5: Xe rơ moóc-container.
  • 6: Xe chuyên dùng.
  • 7: Xe gắn máy.
  • 8: Xe kéo.
  • 9: Xe ô tô khách hơn 9 chỗ.
  • 10: Xe ô tô khách hơn 30 chỗ.
  • 11: Xe ô tô tải trên 3,5 tấn.
  • 12: Xe ô tô khách giường nằm 2 tầng.
  • 13: Xe máy chuyên dụng. Là các xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh có tham gia giao thông đường bộ.


TurnInstruction

  • NoTurn = 0: Không rẽ.
  • GoStraight = 1: Đi thẳng.
  • TurnSlightRight = 2: Rẽ lệch phải.
  • TurnRight = 3: Rẽ phải.
  • TurnSharpRight = 4: Rẽ vòng sang phải.
  • UTurn = 5: Quay đầu tại.
  • TurnSharpLeft = 6: Rẽ vòng sang trái.
  • TurnLeft = 7: Rẽ trái.
  • TurnSlightLeft = 8: Rẽ lệch trái.
  • ReachViaLocation = 9: Đến (điểm trung gian trên lộ trình).
  • HeadOn = 10: Đi vào đường (Bắt đầu tại).
  • EnterRoundAbout = 11: Vào vòng xoay.
  • LeaveRoundAbout = 12: Rời vòng xoay vào.
  • ChangeLane = 13: Chuyển làn tại.
  • StartAtEndOfStreet = 14: Bắt đầu ở cuối đường (từ đường cụt đi ra).
  • ReachedYourDestination = 15: Đến nơi (Kết thúc).
  • ChangeLaneRight = 16: Chuyển làn sang phải tại.
  • ChangeLaneLeft = 17: Chuyển làn sang trái tại.


VehicleType

  • (Hiện tại chỉ hỗ trợ Đi bộ (Foot = 0), Xe máy (Motorcycle = 2), Xe hơi (Motorcar = 3) và Xe tải (Hgv = 5)).
  • Foot = 0: Đi bộ.
  • Bicycle = 1: Xe đạp.
  • Motorcycle = 2: Xe máy.
  • Motorcar = 3: Xe hơi.
  • Goods = 4: Xe thương mại hạng nhẹ (<= 3,5 tấn).
  • Hgv = 5: Xe chở hàng nặng (> 3,5 tấn), như xe tải.
  • Lhv = 6: Xe siêu tải (<= 44 tấn).
  • Bdouble = 7: Xe tải đường bộ loại B.
  • Roadtrain = 8: Xe tải đường bộ nói chung.
  • Psv = 9: Xe dịch vụ công cộng (như xe buýt, xe khách...).
  • Emergency = 10: Các loại xe khẩn cấp như xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe cảnh sát...


ViaRouteResult

Routes

  • Kiểu dữ liệu: Route[].
  • Ý nghĩa biến: Các lộ trình đường đi, được sắp xếp giảm dần theo thứ hạng khuyến nghị.

Via_Points

  • Kiểu dữ liệu: Point[].
  • Ý nghĩa biến: Tập các điểm người dùng truyền vào nhưng đã được hút (snap) vào đường.

III. Thông tin đường

BatchGetRoadSpeedReult

MaxSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ tối đa tương ứng.

MinSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ tối thiểu tương ứng.


ForecastTrackingGeoReturn

DistrictId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Quận/huyện của vị trí hiện tại.

DistrictName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Quận/huyện của vị trí hiện tại.

ForcastSignIDs

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập Id biển báo tốc độ tương ứng trong RoadNames.

ForcastingDistance

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập khoảng cách tương ứng từ vị trí hiện tại đến các đường trong tập RoadNames.

Longitudes

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập kinh độ tương ứng với các biển báo (ngã rẽ).

Latitudes

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập vĩ độ tương ứng với các biển báo (ngã rẽ).

MaxSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ lớn nhất tương ứng trong tập RoadNames.

MinSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ nhỏ nhất tương ứng trong tập RoadNames.

ProvinceId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

ProvinceName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

RoadNames

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Tập danh sách tên đường sẽ gặp.

SnapX

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

SnapY

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

SpeedMax

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tốc độ lớn nhất cho phép trên đường hiện tại.

SpeedMin

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tốc độ nhỏ nhất cho phép trên đường hiện tại.

Street

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên đường hiện tại.

WardId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Phường/xã của vị trí hiện tại.

WardName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Phường/xã của vị trí hiện tại.


GetRoadSpeedReult

DistrictId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Quận/huyện của vị trí hiện tại.

DistrictName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Quận/huyện của vị trí hiện tại.

MaxSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ tối đa tương ứng với các loại phương tiện được định nghĩa trong TransportTypeSpeed. Mã loại phương tiện tương ứng với chỉ số trong mảng MaxSpeeds. Ví dụ: MaxSpeeds[1] = 80, nghĩa là tốc độ tối đa của ô tô khách chạy trên đoạn đường này là 80 km/h.

MinSpeeds

  • Kiểu dữ liệu: double[].
  • Ý nghĩa biến: Tập tốc độ tối thiểu tương ứng với các loại phương tiện được định nghĩa trong TransportTypeSpeed. Mã loại phương tiện tương ứng với chỉ số trong mảng MinSpeeds. Ví dụ: MinSpeeds[2] = 20, nghĩa là tốc độ tối thiểu của ô tô tải chạy trên đoạn đường này là 20 km/h.

ProvinceId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

ProvinceName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

SnapX

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

SnapY

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

Street

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên đường của vị trí hiện tại.

WardId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Phường/xã của vị trí hiện tại.

WardName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Phường/xã của vị trí hiện tại.


TrackingInformationResult

DistrictId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Quận/huyện của vị trí hiện tại.

DistrictName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Quận/huyện của vị trí hiện tại.

MaxSpeed

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tốc độ tối đa.

MinSpeed

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tốc độ tối thiểu.

ProvinceId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

ProvinceName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Tỉnh/thành phố của vị trí hiện tại.

SnapX

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Kinh độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

SnapY

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Vĩ độ sau khi được hút vào đường (tránh sai số thiết bị).

Street

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên đường của vị trí hiện tại.

WardId

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Mã đơn vị hành chính Phường/xã của vị trí hiện tại.

WardName

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên Phường/xã của vị trí hiện tại.

IV. Danh mục

GroupCategory

Categories

  • Kiểu dữ liệu: Category[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách danh mục trong nhóm (nếu IsGetCategory = "True").

GroupCode

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Mã nhóm.

GroupV

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên tiếng Việt của Nhóm.

GroupE

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: tên tiếng Anh của nhóm.


Category

CategoryCode

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Mã danh mục.

GroupCode

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Mã nhóm.

NameV

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: Tên tiếng Việt của danh mục.

NameE

  • Kiểu dữ liệu: string.
  • Ý nghĩa biến: tên tiếng Anh của danh mục.

V. Đơn vị hành chính

MBROfRegionResult

Bottom

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tọa độ dưới của khung bao vùng ranh giới hành chính.

Left

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tọa độ trái của khung bao vùng ranh giới hành chính.

Right

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tọa độ phải của khung bao vùng ranh giới hành chính.

Top

  • Kiểu dữ liệu: double.
  • Ý nghĩa biến: Tọa độ trên của khung bao vùng ranh giới hành chính.


RegionColor

BorderColor

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Màu đường biên của vùng ranh giới hành chính.

BorderWidth

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Kích thước đường biên của vùng ranh giới hành chính (>=1).

FillColor

  • Kiểu dữ liệu: int.
  • Ý nghĩa biến: Màu nền của vùng ranh giới hành chính.


SubRegionNameCodesResult

ArrSubCode

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách Mã đơn vị hành chính quốc gia con.

ArrName

  • Kiểu dữ liệu: string[].
  • Ý nghĩa biến: Danh sách Tên ranh giới hành chính con.